Stroke là gì

English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.sumuoi.mobiENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
stroke
*
strokedanh từ cú đánh; đòn; nhát 20 strokes with a whip hai mươi cú đánh bằng roi to kill somebody with one stroke of a sword giết ai bằng một nhát gươm killed by a stroke of lightning bị sét đánh chết finishing stroke đòn kết liễu (thể thao) hành động đánh quả bóng; cú đánh dùng làm đơn vị ghi điểm a forehand stroke một cú tiu bên phải a graceful stroke with the bat cầm gậy đánh một cú thật đẹp she won by two strokes cô ta đánh thắng hai điểm (y học) đột quỵ a stroke of apoplexy đột quỵ ngập máu the stroke left him paralysed on one side of his body cơn đột quỵ khiến ông ta liệt nửa người sải; nhịp chèo long powerful strokes những sải bơi dài và mạnh mẽ kiểu bơi to do the breast-stroke, back-stroke bơi ếch, bơi ngửa which stroke are you best at? anh thạo kiểu bơi nào nhất? (trong đội chèo thuyền) người cầm chèo ngồi gần lái nhất và giữ nhịp chèo cho chiếc thuyền đua nét (bút) thin/thick strokes những nét bút mảnh/đậm up stroke nét lên down stroke nét xuống to portray with a few strokes vẽ bằng một vài nét I could do it with a stroke of the pen tôi chỉ gạch một nét bút là xong việc ấy finishing strokes những nét sửa sang cuối cùng, những nét trau chuốt cuối cùng tiếng chuông đồng hồ on the stroke of nine khi đồng hồ điểm chín tiếng to arrive on the stroke of time đến đúng giờ hành động hoặc việc xảy ra duy nhất thành công hoặc có hiệu quả (thuộc một loại nào đó) a stroke of business sự buôn may bán lời; một món phát tài your idea was a stroke of genius ý kiến của anh là một sáng kiến thiên tài! it was a stroke of luck that I found you here tôi gặp anh ở đây thật là may various strokes of misfortune led to his ruin nhiều chuyện không may đã dẫn ông ấy đến chỗ phá sản hành động vuốt ve; động tác vuốt ve I gave her hair an affectionate stroke tôi trìu mến vuốt tóc cô ấy at a/one stroke bằng một hành động duy nhất tức khắc they threatened to cancel the whole project at a stroke họ doạ xoá toẹt toàn bộ đề án not to do a stroke of work không làm việc; chẳng làm việc gì cả to put somebody off his stroke làm cho ai phải do dự, ngập ngừng trong việc anh ta đang làm my speech went quite well until I was put off my stroke by the interruption bài diễn văn của tôi rất trôi chảy cho đếnkhi sự xen ngang đó làm cho tôi phải ngắc ngứ ngoại động từ làm người cầm chèo ở phía lái cho (một chiếc thuyền hoặc một đoàn thủy thủ) đánh (quả bóng) vuốt; vuốt ve to stroke a cat/ one"s beard/ somebody"s back vuốt ve con mèo/vuốt râu/vuốt lưng ai to stroke somebody down làm ai nguôi giận to stroke somebody"s hair the wrong way làm ai phát cáu
*
/strouk/ danh từ cú, cú đánh, đòn to receive 20 strokes bị đòn stroke of sword một nhát gươm killed by a stroke of lightning bị sét đánh chết finishing stroke đòn kết liễu (y học) đột quỵ a stroke of apoplexy đột quỵ ngập máu sự cố gắng he has not done a stroke of work nó không gắng làm một tí việc gì cả to row a fast stroke chèo nhanh nước bài, nước đi, "cú" , "miếng" , "đòn" ; sự thành công lớn to invent a new stroke in cricket phát minh ra một "cú" mới cong crickê a stroke of genius một ý kiến độc đáo a stroke of business sự buôn may bán lời; một món phát tài a stroke of luck dịp may bất ngờ lối bơi, kiểu bơi nét (bút) up stroke nép lên down stroke nét xuống to portray with a few strokes vẽ bằng một vài nét I could do it with a stroke of the pen tôi chỉ gạch một nét bút là xong việc ấy finishing strokes những nét sửa sang cuối cùng, những nét trau chuốt cuối cùng tiếng chuông đồng hồ it is on the stroke of nine đồng hồ đánh chín giờ to arrive on the stroke đến đúng giờ tiếng đập của trái tim người đứng lái làm chịch (ở cuối thuyền) ((cũng) stroke oar (hiếm)) cái vuốt ve; sự vuốt ve ngoại động từ đứng lái (để làm chịch) vuốt ve !to stroke somebody down làm ai nguôi giận !to stroke somebody <"s hair> the wrong way làm ai phát cáu

*