Ý NGHĨA TÊN NGỌC CHÂU

*

Bạn đang xem: Ý nghĩa tên ngọc châu

Bộ 170 阜 prúc <4, 7> 阮阮 nguyễnruǎn, juàn, yuán(Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, ni thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.(Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 nhị chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, mang đến nên mượn dùng như chữ điệt 姪.(Danh) Đàn Nguyễn.(Danh) Họ Nguyễn.
Bộ 96 玉 ngọc <0, 5> 玉玉 ngọc, túcyù(Danh) Ngọc, thứ đá quý, đẹp. ◇Lễ Kí 禮記: Ngọc bất trác, bất thành khí 玉不琢, 不成器 (Học kí 學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.(Tính) Đẹp, ngon. ◎Như: ngọc diện 玉面 mặt đẹp như ngọc, ngọc dịch 玉液 rượu ngon.(Tính) Tôn quý. ◎Như: ngọc thể 玉體 mình ngọc, ngọc chỉ 玉趾 gót ngọc.(Động) Thương yêu, giúp đỡ. ◇Thi Kinch 詩經: Vương dục ngọc nhữ 王欲玉女 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) Nhà vua muốn gây dựng đến ngươi thành tài (thương yêu ngươi như ngọc).Một âm là túc. (Danh) Người thợ ngọc.(Danh) Họ Túc.1. <佩玉> bội ngọc 2. <冰清玉潔> băng thanh khô ngọc khiết 3. <冰玉> băng ngọc 4. <冰肌玉骨> băng cơ ngọc cốt 5. <寶玉> bảo ngọc 6. <昆玉> côn ngọc 7. <珠玉> châu ngọc 8. <璧玉> bích ngọc 9. <白玉微瑕> bạch ngọc vi hà 10. <碧玉> bích ngọc 11. <芝蘭玉樹> bỏ ra lan ngọc thụ 12. <被褐懷玉> bị hạt hoài ngọc 13. <錦衣玉食> cđộ ẩm y ngọc thực 14. <冠玉> quan ngọc 15. <玉雪> ngọc tuyết 16. <玉珂> ngọc kha

Xem thêm: Succession Planning Là Gì ? Tầm Quan Trọng Của Nó Trong Kinh Doanh

玉 bao gồm 5 nét, bộ ngọc: rubi, ngọc(96)钰 gồm 10 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)鈺 bao gồm 13 nét, cỗ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)
Bộ 47 巛 xuyên <3, 6> 州州 châuzhōu(Danh) Cồn đất giữa nước, bãi cù lao. Cũng như châu 洲.(Danh) Khu vực hành chánh. § Ghi chú: Ngày xưa phân chia đất ra từng khu vực, lấy núi sông làm mốc, gọi là châu. ◎Như: Tô Châu 蘇州, Gia Châu 加州. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Tọa trung khấp hạ thùy tối đa? Giang Châu tư mã thanh khô sam thấp 座中泣下誰最多? 江州司馬青衫濕 (Tì Bà Hành 琵琶行) Trong số những người ngồi nghe, ai là người khóc nhiều nhất? Vạt áo xanh của tư mã Giang Châu ướt đẫm (nước mắt). § Phan Huy Vịnh dịch thơ: Lệ ai chan chứa hơn người? Giang Châu tư mã đượm mùi áo xanh.(Danh) Lễ nhà Chu định 2500 nhà là một châu. ◎Như: châu lí 州里 hợp xưng nhị chữ châu và lí, chỉ khu vực hành chánh ngày xưa, phiếm chỉ làng xóm. ◇Luận Ngữ 論語: Ngôn bất trung tín, hành bất đốc kính, Tuy châu lí hành hồ tai? 言不忠信, 行不篤敬, 雖州里行乎哉 (Vệ Linh Công 衛靈公) Lời nói không trung thực đáng tin, hành vi không chuyên nhất, kính cẩn, thì dù trong làng xóm của mình, cũng làm sao mà nên việc được?(Danh) Họ Châu.(Phó) Ổn định. ◇Quốc ngữ 國語: Quần tụy nhi châu xử 群萃而州處 (Tề ngữ 齊語) Tập họp mà ở ổn định.1. <九州> cửu châu 2. <亞州> á châu 3. <州伯> châu bá 4. <州官> châu quan lại 5. <州尉> châu úy 6. <州牧> châu mục 7. <州郡> châu quận 8. <州里> châu lí 9. <州長> châu trưởng 10. <州閭> châu lư 11. <神州赤縣> thần châu xích huyện
州 tất cả 6 nét, bộ xuyên: sông ngòi(47)洲 bao gồm 9 nét, cỗ thuỷ: nước(85)珠 bao gồm 10 đường nét, cỗ ngọc: kim cương, ngọc(96)株 tất cả 10 nét, cỗ mộc: gỗ, cây cối(75)郰 có 11 nét, cỗ ấp: vùng đất, đất phong mang lại quan(163)郰 bao gồm 11 nét, bộ ấp: vùng đất, đất phong đến quan(163)